dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "t^"
Tà đâm xuống, tay xỏ ra
Tà bất cảm chính
Tà bất cảm phạm chính
Tạc đá ghi vàng
Tấc đất cắm dùi
Tấc đất tấc vàng
Tạc dạ ghi lòng
Tạc dạ ghi tâm
Tạc dạ ghi xương
Tắc kè kêu chẵn thì mưa, kêu thừa thì nắng
Tắc kè kêu chẵn thì mưa, kêu thưa thì nắng
Tác kì ngôn lộ
Tạc sắt ghi son
Tác thiện phùng thiện, tác ác phùng ác
Tặc tử chớ nhầm, nịnh thần chớ bỏ
Tạc tuỷ ghi xương
Tặc uý như thần, dân thân như phụ
Tác xá đạo bàng
Tác xá đạo bàng, tam niên bất thành
Tại anh tại ả, tại cả đôi bên
Tai bay hoạ gió
Tai bay vạ gió
Tại con gái nhà ta, chứ không phải tại anh Ba nhà người
Tài gia cha kẻ cướp
Tài giả, dĩ tài tế thân
Tài giai gửi rể
Tài giai lấy năm lấy bẩy, gái chính chuyên chỉ lấy một chồng
Tài gia là cha ăn cướp
Tại gia nhất nhật, tại Phật nhất niên, tại tiền trăm trận
Tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử
Tại gia tùng phụ, xuất giá tùng phu
Tài hèn sức mọn
Tài hèn đức bạc
Tài hoạ tài ông Đại Thánh
Tai lá lắt, mắt hột cay, cẳng cán dao phay, đuôi lá sả
Tai lá mít, đít lồng bàn
Tai lá mít, đít lồng bàn, giống ấy đất mấy quan tiền cũng mua
Tai lá mít, sừng khít tai, cày hôm cày mai, cày hoài không mệt
Tai nghe mắt thấy
Tái ông mất ngựa
Tái ông thất mã, nan tri hoạ ước
Tai qua nạn khỏi
Tài ra ngoài mới lớn
Tài sơ trí thiển
Tài sơ đức bạc
Tài tán tắc dân tụ, tài tụ tấắc dân tán
Tai to mõm bẹ lưng dài, mông dây vai rộng là loài dễ nuôi
Tài trai gửi rể
Tài trai lấy năm lấy bẩy, gái chính chuyên chỉ lấy một chồng
Tai tựa tai voi
Tài tử giai nhân
Tai vách mạch dừng
Tằm ăn rỗi sấm dội trên đầu
Tam Đảo đội mũ nước lũ sẽ về
Tâm đầu ý hợp
Tâm bất tại nghe nói thì cãi
Tăm cá bóng chim
Tằm có lứa, ruộng có mùa
Tam cung lục viện
Tám gang trâu cười mười gang trâu khóc
Tắm gió gội sương
Tầm gửi lấn cành
Tầm gửi lấn cành, trước lấn cành sau lấn cả cây
Tằm gửi lấn cành, trước lấn cành, sau lấn cả cây
Tầm gửi lấn ngành
Tằm gửi lấn ngành
Tắm khi nào vuốt mặt khi ấy
Tắm khi nào vuốt mặt khi nấy
Tam khoanh tứ đốm
Tâm là lòng, ý cũng là lòng
Tằm làng quăng ra bụi
Tắm mưa gội gió
Tam nam bất phú, ngũ nữ bất bần
Tam nam bất phú, tứ nữ bất bần
Tâm ngẩm đấm ngầm chết voi
Tâm ngẩm đánh rắm ngầm chết voi, loi thoi đánh voi chẳng chết
Tẩm ngẩm đĩ ngồi phải cọc
Tẩm ngẩm mà đấm chết voi
Tẩm ngẩm tầm ngầm đấm chết voi
Tẩm ngẩm tầm ngầm đấm ngầm chết voi
Tẩm ngẩm tầm ngầm, đá ngầm chết voi
Tâm ngẩm tầm ngâm mà đấm chết voi
Tam ngu thành hiền
Tam ngu thành hiền, ba người dại hợp lại thành người khôn
Tam ngu thành hiểu, ba người dại hợp lại một người khôn
Tam nhân đồng hành tất hữu ngã sư
Tam nhơn đồng hành tất hữu ngã sư diên
Tạm nhường cho lửa để mở cửa trăm thành
Tam niên chỉ kế, mạc như chủng mộc
Tằm đỏ cổ thì vỗ dâu vào
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...